flurry
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
flurry /ˈflɜː.i/
- cơn gió mạnh; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt.
- Sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối.
- Cơn giãy chết của cá voi.
- Sự lên giá xuống giá bất chợt (ở thị trường chứng khoán).
[sửa] Ngoại động từ
flurry ngoại động từ /ˈflɜː.i/
[sửa] Chia động từ
flurry
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flurry | |||||
| Phân từ hiện tại | flurrying | |||||
| Phân từ quá khứ | flurried | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flurry | flurry hoặc flurriest¹ | flurries hoặc flurrieth¹ | flurry | flurry | flurry |
| Quá khứ | flurried | flurried, hoặc flurriedst¹ | flurried | flurried | flurried | flurried |
| Tương lai | will/shall² flurry | will/shall flurry hoặc wilt/shalt¹ flurry | will/shall flurry | will/shall flurry | will/shall flurry | will/shall flurry |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flurry | flurry hoặc flurriest¹ | flurry | flurry | flurry | flurry |
| Quá khứ | flurried | flurried | flurried | flurried | flurried | flurried |
| Tương lai | were to flurry hoặc should flurry | were to flurry hoặc should flurry | were to flurry hoặc should flurry | were to flurry hoặc should flurry | were to flurry hoặc should flurry | were to flurry hoặc should flurry |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flurry | — | let’s flurry | flurry | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)