flushing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Động từ
flushing
Chia động từ
flush
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flush | |||||
| Phân từ hiện tại | flushing | |||||
| Phân từ quá khứ | flushed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flush | flush hoặc flushest¹ | flushes hoặc flusheth¹ | flush | flush | flush |
| Quá khứ | flushed | flushed, hoặc flushedst¹ | flushed | flushed | flushed | flushed |
| Tương lai | will/shall² flush | will/shall flush hoặc wilt/shalt¹ flush | will/shall flush | will/shall flush | will/shall flush | will/shall flush |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flush | flush hoặc flushest¹ | flush | flush | flush | flush |
| Quá khứ | flushed | flushed | flushed | flushed | flushed | flushed |
| Tương lai | were to flush hoặc should flush | were to flush hoặc should flush | were to flush hoặc should flush | were to flush hoặc should flush | were to flush hoặc should flush | were to flush hoặc should flush |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flush | — | let’s flush | flush | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
flushing /ˈflə.ʃiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)