fluting

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

fluting

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của flute.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

fluting /ˈfluː.tiɳ/

  1. Sự thổi sáo.
  2. Sự nói thánh thót, sự hát thánh thót.
  3. Sự làm rãnh máng (ở cột).
  4. Sự tạo nếp máng (ở quần áo hồ cứng).

Tham khảo[sửa]