foil
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
foil /ˈfɔɪ.əl/
- Lá (kim loại).
- tin foil — lá thiếc
- gold foil — lá vàng
- Nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương... ).
- Người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản).
- (Kiến trúc) Trang trí hình lá.
[sửa] Ngoại động từ
foil ngoại động từ /ˈfɔɪ.əl/
- Làm nền, làm nổi bật bằng nền.
- Làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản).
- (Kiến trúc) Trang trí bằng hình lá.
- Tráng (gương).
[sửa] Chia động từ
foil
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to foil | |||||
| Phân từ hiện tại | foiling | |||||
| Phân từ quá khứ | foiled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | foil | foil hoặc foilest¹ | foils hoặc foileth¹ | foil | foil | foil |
| Quá khứ | foiled | foiled, hoặc foiledst¹ | foiled | foiled | foiled | foiled |
| Tương lai | will/shall² foil | will/shall foil hoặc wilt/shalt¹ foil | will/shall foil | will/shall foil | will/shall foil | will/shall foil |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | foil | foil hoặc foilest¹ | foil | foil | foil | foil |
| Quá khứ | foiled | foiled | foiled | foiled | foiled | foiled |
| Tương lai | were to foil hoặc should foil | were to foil hoặc should foil | were to foil hoặc should foil | were to foil hoặc should foil | were to foil hoặc should foil | were to foil hoặc should foil |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | foil | — | let’s foil | foil | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
foil /ˈfɔɪ.əl/
- Đường chạy (của con vật bị săn).
- to run [upon] the foil — lại chạy lại con đường cũ
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự đánh bại, sự đánh lui.
[sửa] Ngoại động từ
foil ngoại động từ /ˈfɔɪ.əl/
[sửa] Chia động từ
foil
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to foil | |||||
| Phân từ hiện tại | foiling | |||||
| Phân từ quá khứ | foiled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | foil | foil hoặc foilest¹ | foils hoặc foileth¹ | foil | foil | foil |
| Quá khứ | foiled | foiled, hoặc foiledst¹ | foiled | foiled | foiled | foiled |
| Tương lai | will/shall² foil | will/shall foil hoặc wilt/shalt¹ foil | will/shall foil | will/shall foil | will/shall foil | will/shall foil |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | foil | foil hoặc foilest¹ | foil | foil | foil | foil |
| Quá khứ | foiled | foiled | foiled | foiled | foiled | foiled |
| Tương lai | were to foil hoặc should foil | were to foil hoặc should foil | were to foil hoặc should foil | were to foil hoặc should foil | were to foil hoặc should foil | were to foil hoặc should foil |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | foil | — | let’s foil | foil | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)