follow

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

follow /ˈfɑː.ˌloʊ/

  1. đánh theo (bi-a).
  2. Nửa suất thêm (ở hàng ăn).

Ngoại động từ[sửa]

follow ngoại động từ /ˈfɑː.ˌloʊ/

  1. Đi theo sau.
  2. Theo nghề, làm nghề.
    to follow the sea — làm nghề thuỷ thủ
    to follow the plough — làm nghề nông
  3. Đi theo một con đường.
  4. Đi theo, đi hầu (ai).
  5. Theo, theo đuổi.
    to follow a policy — theo một chính sách
    to follow someone's example — theo gương người nào
  6. Nghe kịp, hiểu kịp.
    he spoke so fast that I couldn't follow him — nó nói mau đến nỗi tôi không nghe kịp
  7. Tiếp theo, kế theo.
    the lecture is followed by a concert — tiếp theo buổi nói chuyện có hoà nhạc
  8. Theo dõi (tình hình... ).

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

follow nội động từ /ˈfɑː.ˌloʊ/

  1. Đi theo, đi theo sau.
  2. Sinh ra, xảy đến.
    it must follow at the night the day — điều đó phải xảy ra như đếm phải tiếp tục theo ngày vậy
    hence it follow that — do đó mà

Thành ngữ[sửa]

  • to follow out: Theo đuổi đến cùng.
  • to follow up:
    1. Theo miết, bám sát.
    2. Bồi thêm (một cú nữa).
  • as follows:
    1. Như sau.
      the letter reads as follows — bức thư viết như sau
  • to follow like sheep: Xem Sheep.
  • to follow one's nose: Xem Nose.
  • to follow somebody like a shadow
  • to follow somebody like St Anthony pig: Theo ai như hình với bóng, lẽo đẽo theo ai.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]