foo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
foo (không đếm được)
- (Máy tính) Biến siêu cú pháp dùng để đại diện cho một thực thể không xác định nào đó.
- Giả sử chúng ta có hai đối tượng, foo và bar.
- (Từ lóng) Đại diện cho từ fool (người ngu ngốc), theo giọng Mr. T.
Đồng nghĩa
- đại diện cho từ fool
Từ liên hệ
- biến siêu cú pháp