footpad

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

footpad /.ˌpæd/

  1. Kẻ cướp đường đi bộ (không cưỡi ngựa).

Tham khảo[sửa]