forge
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
forge /ˈfɔrdʒ/
Ngoại động từ [sửa]
forge ngoại động từ /ˈfɔrdʒ/
Chia động từ [sửa]
forge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to forge | |||||
| Phân từ hiện tại | forging | |||||
| Phân từ quá khứ | forged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | forge | forge hoặc forgest¹ | forges hoặc forgeth¹ | forge | forge | forge |
| Quá khứ | forged | forged hoặc forgedst¹ | forged | forged | forged | forged |
| Tương lai | will/shall² forge | will/shall forge hoặc wilt/shalt¹ forge | will/shall forge | will/shall forge | will/shall forge | will/shall forge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | forge | forge hoặc forgest¹ | forge | forge | forge | forge |
| Quá khứ | forged | forged | forged | forged | forged | forged |
| Tương lai | were to forge hoặc should forge | were to forge hoặc should forge | were to forge hoặc should forge | were to forge hoặc should forge | were to forge hoặc should forge | were to forge hoặc should forge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | forge | — | let’s forge | forge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
forge nội động từ /ˈfɔrdʒ/
Chia động từ [sửa]
forge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to forge | |||||
| Phân từ hiện tại | forging | |||||
| Phân từ quá khứ | forged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | forge | forge hoặc forgest¹ | forges hoặc forgeth¹ | forge | forge | forge |
| Quá khứ | forged | forged hoặc forgedst¹ | forged | forged | forged | forged |
| Tương lai | will/shall² forge | will/shall forge hoặc wilt/shalt¹ forge | will/shall forge | will/shall forge | will/shall forge | will/shall forge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | forge | forge hoặc forgest¹ | forge | forge | forge | forge |
| Quá khứ | forged | forged | forged | forged | forged | forged |
| Tương lai | were to forge hoặc should forge | were to forge hoặc should forge | were to forge hoặc should forge | were to forge hoặc should forge | were to forge hoặc should forge | were to forge hoặc should forge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | forge | — | let’s forge | forge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
forge nội động từ /ˈfɔrdʒ/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| forge /fɔʁʒ/ |
forges /fɔʁʒ/ |
forge gc /fɔʁʒ/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)