fork
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
fork /ˈfɔrk/
- Cái nĩa (để xiên thức ăn).
- Cái chĩa (dùng để gảy rơm... ).
- Chạc cây.
- Chỗ ngã ba (đường, sông).
- (Vật lý) Thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork).
Thành ngữ [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
fork ngoại động từ /ˈfɔrk/
Chia động từ [sửa]
fork
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fork | |||||
| Phân từ hiện tại | forking | |||||
| Phân từ quá khứ | forked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fork | fork hoặc forkest¹ | forks hoặc forketh¹ | fork | fork | fork |
| Quá khứ | forked | forked hoặc forkedst¹ | forked | forked | forked | forked |
| Tương lai | will/shall² fork | will/shall fork hoặc wilt/shalt¹ fork | will/shall fork | will/shall fork | will/shall fork | will/shall fork |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fork | fork hoặc forkest¹ | fork | fork | fork | fork |
| Quá khứ | forked | forked | forked | forked | forked | forked |
| Tương lai | were to fork hoặc should fork | were to fork hoặc should fork | were to fork hoặc should fork | were to fork hoặc should fork | were to fork hoặc should fork | were to fork hoặc should fork |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fork | — | let’s fork | fork | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
fork nội động từ /ˈfɔrk/
Thành ngữ [sửa]
Chia động từ [sửa]
fork
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fork | |||||
| Phân từ hiện tại | forking | |||||
| Phân từ quá khứ | forked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fork | fork hoặc forkest¹ | forks hoặc forketh¹ | fork | fork | fork |
| Quá khứ | forked | forked hoặc forkedst¹ | forked | forked | forked | forked |
| Tương lai | will/shall² fork | will/shall fork hoặc wilt/shalt¹ fork | will/shall fork | will/shall fork | will/shall fork | will/shall fork |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fork | fork hoặc forkest¹ | fork | fork | fork | fork |
| Quá khứ | forked | forked | forked | forked | forked | forked |
| Tương lai | were to fork hoặc should fork | were to fork hoặc should fork | were to fork hoặc should fork | were to fork hoặc should fork | were to fork hoặc should fork | were to fork hoặc should fork |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fork | — | let’s fork | fork | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)