fornavn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít fornavn fornavnet
Số nhiều fornavn fornavna, fornavnene

fornavn

  1. Tên, tên gọi.
    "Hva er ditt fornavn?" "Per."
    å være på fornavn med noen — Quen thân với ai.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]