fortune-teller

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

fortune-teller /.ˌtɛ.lɜː/

  1. Thầy bói.

Tham khảo[sửa]