frø
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | frø | frøet |
| Số nhiều | frø | frøa/frøene |
frø gđ
- Hạt giống.
- Om våren sår vi frø.
- Planten har satt frø.
- å gå i frø — Khô dần, héo dần.
- Mầm, mầm mống.
- Han hadde sådd et frø av tvil i meg.
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å frø |
| Hiện tại chỉ ngôi | frør |
| Quá khứ | frødde |
| Động tính từ quá khứ | frødd |
| Động tính từ hiện tại | — |
frø
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)