fracas

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

fracas số nhiều fracas /ˈfreɪ.kəs/

  1. Cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
fracas
/fʁa.ka/
fracas
/fʁa.ka/

fracas /fʁa.ka/

  1. Tiếng ầm.
    Le fracas des vagues — tiếng ầm của sóng
    Le fracas de la rue — tiếng ầm ở đường phố
    Le fracas du tonnerre tiếng sầm ầm
    ','french','on')"vang
    Le fracas d’une livre — tiếng tăm đồn ầm về một cuốn sách

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa