frankincense

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

frankincense /ˈfræŋ.kən.ˌsɛnts/

  1. Hương trầm (của Châu phi, chế bằng nhựa một cây họ trám).

Tham khảo[sửa]