fraternisation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
fraternisation
/fʁa.tɛʁ.ni.za.sjɔ̃/
fraternisation
/fʁa.tɛʁ.ni.za.sjɔ̃/

fraternisation gc /fʁa.tɛʁ.ni.za.sjɔ̃/

  1. Sự kết thân (như anh em).

Tham khảo[sửa]