fraud

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

fraud /ˈfrɔd/

  1. Sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt.
    to get money by fraud — kiếm tiền bằng cách lừa gạt
  2. Âm mưu lừa gạt, mưu gian.
  3. Cái không đúng như sự mong đợi, cái không đúng như sự mưu tả.
  4. (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Tính chất lừa lọc.

[sửa] Thành ngữ

  • in fraud; to the fraud of: (Pháp lý) Để lừa gạt.
  • a pious fraud: Xem Pious.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa