freight

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

freight /ˈfreɪt/

  1. Hàng hóa được chuyên chở.
  2. Việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) việc chuyên chở hàng hoá (cả bằng đường bộ).
  3. Tiền cước chuyên chở.
  4. Sự thuê tàu chuyên chở.

[sửa] Ngoại động từ

freight ngoại động từ /ˈfreɪt/

  1. Chất hàng xuống (tàu).
  2. Thuê (tàu) chuyên chở.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa