frighten
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
frighten ngoại động từ /ˈfrɑɪ.tᵊn/
- Làm hoảng sợ, làm sợ.
- to frighten somebody into during something — làm cho ai sợ mà phải làm việc gì
- to frighten somebody out of doing something — làm cho ai sợ mà thôi không làm việc gì
- to frighten somebody into submission — làm cho ai sợ mà phải quy phục
[sửa] Chia động từ
frighten
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to frighten | |||||
| Phân từ hiện tại | frightening | |||||
| Phân từ quá khứ | frightened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | frighten | frighten hoặc frightenest¹ | frightens hoặc frighteneth¹ | frighten | frighten | frighten |
| Quá khứ | frightened | frightened, hoặc frightenedst¹ | frightened | frightened | frightened | frightened |
| Tương lai | will/shall² frighten | will/shall frighten hoặc wilt/shalt¹ frighten | will/shall frighten | will/shall frighten | will/shall frighten | will/shall frighten |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | frighten | frighten hoặc frightenest¹ | frighten | frighten | frighten | frighten |
| Quá khứ | frightened | frightened | frightened | frightened | frightened | frightened |
| Tương lai | were to frighten hoặc should frighten | were to frighten hoặc should frighten | were to frighten hoặc should frighten | were to frighten hoặc should frighten | were to frighten hoặc should frighten | were to frighten hoặc should frighten |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | frighten | — | let’s frighten | frighten | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)