fringe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
fringe /ˈfrɪndʒ/
- Tua (khăn quàng cổ, thảm).
- Tóc cắt ngang trán (đàn bà).
- Ven rìa (rừng... ); mép.
- (Vật lý) Vân.
- interference fringe — vân giao thoa
Thành ngữ [sửa]
Nội động từ [sửa]
fringe nội động từ /ˈfrɪndʒ/
Chia động từ [sửa]
fringe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fringe | |||||
| Phân từ hiện tại | fringing | |||||
| Phân từ quá khứ | fringed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fringe | fringe hoặc fringest¹ | fringes hoặc fringeth¹ | fringe | fringe | fringe |
| Quá khứ | fringed | fringed hoặc fringedst¹ | fringed | fringed | fringed | fringed |
| Tương lai | will/shall² fringe | will/shall fringe hoặc wilt/shalt¹ fringe | will/shall fringe | will/shall fringe | will/shall fringe | will/shall fringe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fringe | fringe hoặc fringest¹ | fringe | fringe | fringe | fringe |
| Quá khứ | fringed | fringed | fringed | fringed | fringed | fringed |
| Tương lai | were to fringe hoặc should fringe | were to fringe hoặc should fringe | were to fringe hoặc should fringe | were to fringe hoặc should fringe | were to fringe hoặc should fringe | were to fringe hoặc should fringe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fringe | — | let’s fringe | fringe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)