frog

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

frog

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

frog /ˈfrɔɡ/

  1. (Động vật học) Con ếch, con ngoé.
  2. (Động vật học) Đế guốc (chân ngựa).
  3. Quai đeo kiếm, quai đeo lưỡi lê.
  4. Khuy khuyết thùa (áo nhà binh).
  5. (Ngành đường sắt) Đường ghi.

Tham khảo[sửa]