frost
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
frost /ˈfrɔst/
[sửa] Ngoại động từ
frost ngoại động từ /ˈfrɔst/
- Làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng... ).
- Phủ sương giá.
- frosted window-panes — những ô kính cửa sổ phủ sương giá
- Rắc đường lên.
- to frost a cake — rắc đường lên cái bánh
- Làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá).
- Làm (tóc) bạc.
- Đóng đinh (vào sắt móng ngựa để chống trượt).
[sửa] Chia động từ
frost
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to frost | |||||
| Phân từ hiện tại | frosting | |||||
| Phân từ quá khứ | frosted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | frost | frost hoặc frostest¹ | frosts hoặc frosteth¹ | frost | frost | frost |
| Quá khứ | frosted | frosted, hoặc frostedst¹ | frosted | frosted | frosted | frosted |
| Tương lai | will/shall² frost | will/shall frost hoặc wilt/shalt¹ frost | will/shall frost | will/shall frost | will/shall frost | will/shall frost |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | frost | frost hoặc frostest¹ | frost | frost | frost | frost |
| Quá khứ | frosted | frosted | frosted | frosted | frosted | frosted |
| Tương lai | were to frost hoặc should frost | were to frost hoặc should frost | were to frost hoặc should frost | were to frost hoặc should frost | were to frost hoặc should frost | were to frost hoặc should frost |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | frost | — | let’s frost | frost | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)