frou-frou
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
frou-frou
- Tiếng sột soạt (của quần áo).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) sự làm dáng quá đáng, sự màu mè kiểu cách.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| frou-frou /ɛ.fɛ.ʁɔ.y.ɛ.fɛ.ʁɔ.y/ |
frous-frous /fʁɔ̃.fʁɔ̃/ |
frou-frou gđ /ɛ.fɛ.ʁɔ.y.ɛ.fɛ.ʁɔ.y/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)