frown
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
frown /ˈfrɑʊn/
- Sự cau mày, nét cau mày.
- Vẻ nghiêm nghị; vẻ tư lự.
- Vẻ khó chịu; vẻ không tán thành.
- Sự khắc nghiệt.
- the frowns of fortune — những sự khắc nghiệt của số mệnh
[sửa] Nội động từ
frown nội động từ /ˈfrɑʊn/
- Cau mày, nhăn mặt.
- to frown at somebody — cau mày với ai, nhăn mặt với ai
- Không bằng lòng, không đồng ý, không tán thành.
- to frown at (on, upon) something — không bằng lòng việc gì
- Có vẻ buồn thảm (sự vật).
[sửa] Ngoại động từ
frown ngoại động từ /ˈfrɑʊn/
- Cau mày.
- to frown defiance — cau mày tỏ vẻ bất chấp
- to frown somebody [down] into silence — cau mày nhìn ai bắt phải im
[sửa] Chia động từ
frown
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to frown | |||||
| Phân từ hiện tại | frowning | |||||
| Phân từ quá khứ | frowned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | frown | frown hoặc frownest¹ | frowns hoặc frowneth¹ | frown | frown | frown |
| Quá khứ | frowned | frowned, hoặc frownedst¹ | frowned | frowned | frowned | frowned |
| Tương lai | will/shall² frown | will/shall frown hoặc wilt/shalt¹ frown | will/shall frown | will/shall frown | will/shall frown | will/shall frown |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | frown | frown hoặc frownest¹ | frown | frown | frown | frown |
| Quá khứ | frowned | frowned | frowned | frowned | frowned | frowned |
| Tương lai | were to frown hoặc should frown | were to frown hoặc should frown | were to frown hoặc should frown | were to frown hoặc should frown | were to frown hoặc should frown | were to frown hoặc should frown |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | frown | — | let’s frown | frown | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)