frowst

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

frowst

  1. (Thông tục) Uế khí, mùi hôi nồng nặc; mùi ẩm mốc.

Nội động từ[sửa]

frowst nội động từ

  1. Sốngnơi đầy uế khí, sốngnơi hôi hám; thích uế khí, thích nơi hôi hám.

Tham khảo[sửa]