fugl

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít fugl fuglen
Số nhiều fugler fuglene

fugl

  1. Chim.
    Fuglene kvitrer om våren.
    å være fri som fuglen — Tự do như chim.
    Det er verken fugl eller fisk. — Chẳng ra cái thứ gì cả.
    Det smaker av fugl. — Việc tốt đẹp.
    En fugl i hånden er bedre enn ti på taket. — Một con đậu hơn mười con bay, một con nắm trên tay hơn mười con bay trên trời.
    Jeg har hørt en fugl synge om at... — Tôi nghe đồn rằng...
    Enhver fugl synger med sitt nebb. — Mỗi người làm việc tùy theo khả năng sẵn có.
    Han er en sjelden fugl på disse kanter. — Ông ta ít xuất hiện ở khu nầy.
    Da politiet kom, var fuglen fløyet. — Khi cảnh sát tới, kẻ bất lương đã đào tẩu.
    gatens løse fugler — Gái làng chơi, đĩ điếm.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]