fullmakt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít fullmakt fullmakta, fullmakten
Số nhiều fullmakter fullmaktene

fullmakt gđc

  1. Quyền ủy nhiệm. Sự ủy quyền, ủy nhiệm.
    Jeg gav ham fullmakt til å handle på mine vegne.
  2. Giấy ủy quyền.
    Skal du heve penger for andre, må du legge fram fullmakt.
    å utstede fullmakt til noen

Tham khảo[sửa]