fumée
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | fumées /fy.me/ |
fumées /fy.me/ |
| Giống cái | fumées /fy.me/ |
fumées /fy.me/ |
fumée gc /fy.me/
- Xem fumé.
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| fumée /fy.me/ |
fumées /fy.me/ |
fumée gc /fy.me/
- Khói.
- La fumée d’une torche — khói đuốc
- Fumée de tabac — khói thuốc
- Hơi, hơi bốc.
- La fumée qui sort des narines d’un cheval — hơi bốc ra ở lỗ mũi ngựa
- Cái hư ảo.
- La fumée de la gloire — cái hư ảo của danh vọng
- Sự kích thích.
- Fumée de l’orgueil — sự kích thích của tính kiêu căng
- Phân của thú rừng.
- il n'y a pas de fumée sans feu — xem feu
- manger son pain à la fumée du rôt — khuây khoả bằng thú vui tưởng tượng
- noir de fumée — bồ hóng
- s’en aller en fumée — tan ra mây khói, tiêu tan hết
- se repaître de fumée — nuôi hy vọng hão huyền
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)