furlough
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
furlough /ˈfɜː.ˌloʊ/
- Phép nghỉ.
- to go home on furlough — về nhà nghỉ phép
Ngoại động từ
furlough ngoại động từ /ˈfɜː.ˌloʊ/
- Cho nghỉ phép.
Chia động từ
furlough
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to furlough | |||||
| Phân từ hiện tại | furloughing | |||||
| Phân từ quá khứ | furloughed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | furlough | furlough hoặc furloughst¹ | furloughs hoặc furloughth¹ | furlough | furlough | furlough |
| Quá khứ | furloughed | furloughed, hoặc furloughdst¹ | furloughed | furloughed | furloughed | furloughed |
| Tương lai | will/shall² furlough | will/shall furlough hoặc wilt/shalt¹ furlough | will/shall furlough | will/shall furlough | will/shall furlough | will/shall furlough |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | furlough | furlough hoặc furloughst¹ | furlough | furlough | furlough | furlough |
| Quá khứ | furloughed | furloughed | furloughed | furloughed | furloughed | furloughed |
| Tương lai | were to furlough hoặc should furlough | were to furlough hoặc should furlough | were to furlough hoặc should furlough | were to furlough hoặc should furlough | were to furlough hoặc should furlough | were to furlough hoặc should furlough |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | furlough | — | let’s furlough | furlough | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)