fuse
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
fuse /ˈfjuːz/
Nội động từ [sửa]
fuse nội động từ /ˈfjuːz/
Chia động từ [sửa]
fuse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fuse | |||||
| Phân từ hiện tại | fusing | |||||
| Phân từ quá khứ | fused | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fuse | fuse hoặc fusest¹ | fuses hoặc fuseth¹ | fuse | fuse | fuse |
| Quá khứ | fused | fused hoặc fusedst¹ | fused | fused | fused | fused |
| Tương lai | will/shall² fuse | will/shall fuse hoặc wilt/shalt¹ fuse | will/shall fuse | will/shall fuse | will/shall fuse | will/shall fuse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fuse | fuse hoặc fusest¹ | fuse | fuse | fuse | fuse |
| Quá khứ | fused | fused | fused | fused | fused | fused |
| Tương lai | were to fuse hoặc should fuse | were to fuse hoặc should fuse | were to fuse hoặc should fuse | were to fuse hoặc should fuse | were to fuse hoặc should fuse | were to fuse hoặc should fuse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fuse | — | let’s fuse | fuse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)