fuss
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
fuss /ˈfəs/
- Sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị.
- to make a great fuss about trifles — làm om sòm về những chuyện không đáng kể
- to make a freat fuss about somebody — làm rối rít lên về một người nào
- to kick up a fuss — làm nhặng xị cả lên
- Sự quan trọng hoá.
[sửa] Nội động từ
fuss nội động từ /ˈfəs/
[sửa] Ngoại động từ
fuss ngoại động từ /ˈfəs/
[sửa] Chia động từ
fuss
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fuss | |||||
| Phân từ hiện tại | fussing | |||||
| Phân từ quá khứ | fussed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fuss | fuss hoặc fussest¹ | fusses hoặc fusseth¹ | fuss | fuss | fuss |
| Quá khứ | fussed | fussed, hoặc fussedst¹ | fussed | fussed | fussed | fussed |
| Tương lai | will/shall² fuss | will/shall fuss hoặc wilt/shalt¹ fuss | will/shall fuss | will/shall fuss | will/shall fuss | will/shall fuss |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fuss | fuss hoặc fussest¹ | fuss | fuss | fuss | fuss |
| Quá khứ | fussed | fussed | fussed | fussed | fussed | fussed |
| Tương lai | were to fuss hoặc should fuss | were to fuss hoặc should fuss | were to fuss hoặc should fuss | were to fuss hoặc should fuss | were to fuss hoặc should fuss | were to fuss hoặc should fuss |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fuss | — | let’s fuss | fuss | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)