gác
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Động từ phiêm âm từ tiếng Pháp garde.[1]
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
gác
- Tầng nhà ở trên tầng sát đất.
- Gác ba của khách sạn..
- Gác tía lầu son..
- Nhà ở sang trọng của các gia đình phong kiến thời xưa.
Động từ
gác
- Trông nom canh giữ.
- Gác kho hàng.
- Thường trực ban đêm ở một cơ quan.
- Gác ở bệnh viện.
- Bỏ đi, quên đi, xếp lại.
- Gác chuyện cũ lại.
- Nhiều bài báo phải gác lại.
- Đặt ghé lên chỗ cao.
- Gác chân lên bàn.
- Thu dẹp lại.
- Gác mái chèo.
- Gác bút nghiên theo việc đao cung (
ChpNếu bạn biết tên đầy đủ của Chp, thêm nó vào danh sách này.)
Dịch
Tham khảo
- ▲ Pham Thanh Long, Re: Blog, wiki, IRC, usenet
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.