génie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
génie
/ʒe.ni/
génies
/ʒe.ni/

génie /ʒe.ni/

  1. Thần bản mệnh.
  2. Thần.
    Le génie des eaux — thần sông
    Le génie de la liberté — thần tự do
  3. Thiên tài; kẻ thiên tài, bậc anh tài.
    Un homme de génie — một người thiên tài
  4. Tài.
    Le génie des intrigues — tài mánh khóe
  5. Tinh thần, thần.
    Le génie d’une langue — cái thần của một ngôn ngữ
  6. (Quân sự) Công binh.

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa