gì
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zi̤˨˩ | ji˧˧ | ji˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| zi˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Đại từ
gì
- Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi).
- Cái gì kia?
- Tên là gì?
- Đi những đâu, làm những gì, không ai biết.
- Gì thế?
- Còn gì nữa nào? — (kng ).
- Gì, chứ việc ấy thì dễ quá (kng ).
- (Thường dùng đi đôi với cũng hoặc dùng trong câu phủ định) . Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì.
- Việc gì cũng làm được.
- Thấy gì cũng hỏi.
- Chẳng cần gì hết.
- Không có gì vui bằng.
- Muốn gì gì cũng có (kng ).
- Gì thì cũng đã muộn rồi (kng ).
[sửa] Tính từ
gì
- (kng.; dùng sau d.). Từ dùng để chỉ một hạng, loại, tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định.
- Người gì lại có người như thế!
- Bàn ghế gì mà ọp ẹp!
- Vợ chồng gì chúng nó!
- Toàn những chuyện gì gì ấy.
- Làm ăn gì thế này?
[sửa] Phó từ
- (dùng phụ sau t. ). Từ biểu thị ý phủ định dưới vẻ nghi vấn, người nói làm như muốn hỏi mà không cần trả lời, vì đã sẵn có ý bác bỏ ý khẳng định.
- Nó thì biết gì.
- Việc này thì can gì đến nó?
- Xa gì mà ngại?
- Ăn thua gì!
- Có nhiều nhặn gì cho cam.
- (dùng trong câu phủ định). Từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn.
- Nó chẳng biết gì.
- Chẳng cứ gì phải đủ số mới được.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.