gông

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣəwŋ˧˧ ɣəwŋ˧˥ ɣəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣəwŋ˧˥ ɣəwŋ˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

gông

  1. L. D. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới thời phong kiến. 2. Đg. Đóng gông vào cổ tội nhân.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]