gõ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɔʔɔ˧˥ | ɣɔ˧˩˨ | ɣɔ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɔ̰˩˧ | ɣɔ˧˩ | ɣɔ̰˨˨ | |
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
gõ
[sửa] Động từ
gõ
- Đập ngón tay hay vật gì vào một vật rắn cho phát ra từng tiếng khẽ.
- Gõ cửa.
- Gõ mõ.
- Gõ vào bàn phím.
- Sửa lại cho khỏi méo bằng cách đập nhẹ vào.
- Gõ cái nồi bẹp.
- Đánh.
- Gõ vào đầu.
- Gõ đầu trẻ.
- (Từ cổ, nghĩa cổ) Dạy học.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.