Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣṳ˨˩ ɣu˧˧ ɣu˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣu˧˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Tính từ [sửa]

  1. Nói lưng hơi còng.
    Bà cụ đã bắt đầu lưng.
    Người .
  2. Tht Tiếng chim bồ câuchim cu trống kêu lúc đến gần chim mái.
    Sáng sớm đã nghe trên cây tiếng của con chim cu.
    Giọt sượng phủ bụi chim , sâu tường kêu vẳng, chuông chùa nện khơi (Chp
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Chp, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.