gương

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣɨɜŋ˧˧ ɣɨɜŋ˧˥ ɣɨɜŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣɨɜŋ˧˥ ɣɨɜŋ˧˥˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

gương

gương

  1. (Vật lý học) . Vậtbề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.
  2. Kínhtráng bạcmặt sau dùng để soi.
    1. Gương tư mã: gương dùng để soi hằng ngày (cũ).
    2. Gương vỡ lại lành: nói cặp vợ chồng đã rời bỏ nhau lại sum họp với nhau.
  3. Mẫu mực để noi theo.
    Làm gương.
    Gương tầy liếp.
    Gương xấu rõ ràng quá, phải thấy mà tránh.

[sửa] Dịch

vật phản chiếu ánh sáng

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa