gương
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɨɜŋ˧˧ | ɣɨɜŋ˧˥ | ɣɨɜŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɨɜŋ˧˥ | ɣɨɜŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
gương
- (Vật lý học) . Vật có bề mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng.
- Kính có tráng bạc ở mặt sau dùng để soi.
- Mẫu mực để noi theo.
- Làm gương.
- Gương tầy liếp.
- Gương xấu rõ ràng quá, phải thấy mà tránh.
[sửa] Dịch
- vật phản chiếu ánh sáng
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.