gạc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɐ̰ːʔk˨˩ | ɣɐ̰ːk˨˨ | ɣɐːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɐːk˨˨ | ɣɐ̰ːk˨˨ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
gạc
- (Id.) . Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc.
- Sừng già phân nhánh của hươu, nai.
- Vải thưa, nhẹ, vô trùng, đặt trên vết thương, dưới bông và băng.
[sửa] Động từ
gạc
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.