gắn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

gắn

  1. Làm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thì cứng lại.
    Gắn phím đàn.
    Gắn bát vỡ.
    Bưu kiện có gắn xi.
  2. Làm cho được giữ chặt ở một vị trí cố định trên một vật khác, liền thành một khối với vật đó.
    Xuồng gắn máy.
    Cỗ máy gắn trên bệ.
  3. Cài, đính.
    Làm lễ gắn huân chương.
    Mũ có gắn ngôi sao.
  4. quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau.
    Văn nghệ gắn với đời sống.
    Gắn hai vấn đề lại với nhau.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác