gặp mặt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɐ̰ʔp˨˩ mɐ̰ʔt˨˩ | ɣɐ̰p˨˨ mɐ̰k˨˨ | ɣɐp˨˩˨ mɐk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɐp˨˨ mɐt˨˨ | ɣɐ̰p˨˨ mɐ̰t˨˨ | ||
[sửa] Danh từ
gặp mặt
[sửa] Động từ
gặp mặt
- Hẹn hò, gặp gỡ những người quen.
- Tuần này phải đi gặp mặt nhóm bạn học cũ.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)