gọi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
gọi
- Kêu tên, phát tín hiệu để người nghe đáp lại.
- Gọi bố về ăn cơm.
- Gọi điện thoại.
- Phát lệnh, yêu cầu đi đến nơi nào.
- Gọi lính. giấy gọi nhập ngũ.
- Đặt tên.
- Hà.
- Nội xưa gọi là.
- Thăng.
- Long.
- Nêu rõ mối quan hệ.
- Anh ấy gọi ông giám đốc là bác ruột.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.