gọi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

gọi

  1. Kêu tên, phát tín hiệu để người nghe đáp lại.
    Gọi bố về ăn cơm.
    Gọi điện thoại.
  2. Phát lệnh, yêu cầu đi đến nơi nào.
    Gọi lính. giấy gọi nhập ngũ.
  3. Đặt tên.
    Hà.
    Nội xưa gọi là.
    Thăng.
    Long.
  4. Nêu mối quan hệ.
    Anh ấy gọi ông giám đốc là bác ruột.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác