gọn thon lỏn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phó từ

gọn thon lỏn

  1. Vừa vặn, không thừa.
    Thằng bé nằm gọn thon lỏn trong nôi.

Đồng nghĩa

Công cụ cá nhân