gối

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣoj˧˥ ɣo̰j˩˧ ɣoj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣoj˩˩ ɣo̰j˩˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Danh từ [sửa]

gối

  1. Đầu gối nói tắt.
    Mỏi gối, chồn chân vẫn muốn trèo (Hồ Xuân Hương)
    Quì gối cúi đầu. (tục ngữ)
  2. Đồ dùng để đầu khi nằm.
    Chăn đơn gối chiếc lạnh lùng. (ca dao)

Động từ [sửa]

gối

  1. Đặt đầu lên trên.
    Đầu.
    Lên trên chiếc gối mây (Nguyễn Khải)
  2. Gác đầu một vậtlên một vật khác.
    Gối tấm ván lên bờ tường.

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.