gaining
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh[sửa]
Động từ[sửa]
gaining
Chia động từ[sửa]
gain
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gain | |||||
| Phân từ hiện tại | gaining | |||||
| Phân từ quá khứ | gained | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gain | gain hoặc gainest¹ | gains hoặc gaineth¹ | gain | gain | gain |
| Quá khứ | gained | gained hoặc gainedst¹ | gained | gained | gained | gained |
| Tương lai | will/shall² gain | will/shall gain hoặc wilt/shalt¹ gain | will/shall gain | will/shall gain | will/shall gain | will/shall gain |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gain | gain hoặc gainest¹ | gain | gain | gain | gain |
| Quá khứ | gained | gained | gained | gained | gained | gained |
| Tương lai | were to gain hoặc should gain | were to gain hoặc should gain | were to gain hoặc should gain | were to gain hoặc should gain | were to gain hoặc should gain | were to gain hoặc should gain |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gain | — | let’s gain | gain | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.