gall
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
gall /ˈɡɔl/
- Mật.
- Túi mật.
- Chất đắng; vị đắng.
- (Nghĩa bóng) Nỗi cay đắng, mối hiềm oán.
- the gall of life — nỗi cay đắng ở đời
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) sự trơ tráo; sự láo xược.
- to have the gall to do something — dám trơ tráo làm việc gì, dám mặt dạn máy dày làm việc gì
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Danh từ
gall /ˈɡɔl/
- (Thực vật học) Mụn cây, vú lá.
- Vết sầy da, chỗ trượt da (ở ngựa... ).
- Chỗ trơ trụi (ở cánh đồng... ).
- Sự xúc phạm, sự chạm (lòng tự ái... ).
[sửa] Động từ
gall /ˈɡɔl/
- Làm sầy da, làm trượt da.
- Làm phiền, làm khó chịu; xúc phạm lòng tự ái.
- to gall somebody with one's remarks — xúc phạm lòng tự ái của ai vì những nhận xét của mình
[sửa] Chia động từ
gall
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gall | |||||
| Phân từ hiện tại | galling | |||||
| Phân từ quá khứ | galled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gall | gall hoặc gallest¹ | galls hoặc galleth¹ | gall | gall | gall |
| Quá khứ | galled | galled, hoặc galledst¹ | galled | galled | galled | galled |
| Tương lai | will/shall² gall | will/shall gall hoặc wilt/shalt¹ gall | will/shall gall | will/shall gall | will/shall gall | will/shall gall |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gall | gall hoặc gallest¹ | gall | gall | gall | gall |
| Quá khứ | galled | galled | galled | galled | galled | galled |
| Tương lai | were to gall hoặc should gall | were to gall hoặc should gall | were to gall hoặc should gall | were to gall hoặc should gall | were to gall hoặc should gall | were to gall hoặc should gall |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gall | — | let’s gall | gall | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)