galleri
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | galleri | galleriet |
| Số nhiều | gallerier | galleria/galleriene |
galleri gđ
- Ban-công, lan can ở hí viện.
- De fikk sitteplass på galleriet.
- Phòng triển lãm nghệ thuật, viện bảo tàng nghệ thuật.
- Det var mange fine malerier i/på galleriet.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (2) kunstgalleri: Nơi triển lãm nghệ thuật.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)