galumph
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
galumph nội động từ /ɡə.ˈləɱf/
[sửa] Chia động từ
galumph
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to galumph | |||||
| Phân từ hiện tại | galumphing | |||||
| Phân từ quá khứ | galumphed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | galumph | galumph hoặc galumphest¹ | galumphs hoặc galumpheth¹ | galumph | galumph | galumph |
| Quá khứ | galumphed | galumphed, hoặc galumphedst¹ | galumphed | galumphed | galumphed | galumphed |
| Tương lai | will/shall² galumph | will/shall galumph hoặc wilt/shalt¹ galumph | will/shall galumph | will/shall galumph | will/shall galumph | will/shall galumph |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | galumph | galumph hoặc galumphest¹ | galumph | galumph | galumph | galumph |
| Quá khứ | galumphed | galumphed | galumphed | galumphed | galumphed | galumphed |
| Tương lai | were to galumph hoặc should galumph | were to galumph hoặc should galumph | were to galumph hoặc should galumph | were to galumph hoặc should galumph | were to galumph hoặc should galumph | were to galumph hoặc should galumph |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | galumph | — | let’s galumph | galumph | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)