gang
Từ điển mở Wiktionary
Xem Gang. Xem gång. Xem gäng. Xem gāng. Xem gǎng.
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɐːŋ˧˧ | ɣɐːŋ˧˥ | ɣɐːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɐːŋ˧˥ | ɣɐːŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
gang
- Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng.
- Chảo gang.
- Sức mạnh.
- Những kẻ sang có gang, có thép (tục ngữ).
- Xem gang tay.
- Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (Truyện Kiều).
- Lương xơi mỗi tháng hàng gang bạc (Tú Mỡ).
[sửa] Động từ
gang
- Mở rộng ra.
- Miệng nó chỉ méo xoạc như bị gang ra (Nguyên Hồng).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Afrikaans
[sửa] Danh từ
gang
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
- Đoàn, tốp, toán, kíp.
- a gang of workmen — một kíp công nhân
- a gang of war prisoners — một đoàn tù binh
- Bọn, lũ; băng đảng.
- a gang of thieves — một bọn ăn trộm
- the whole gang — cả bọn, cả lũ
- Bộ (đồ nghề...).
- a gang of saws — một bộ cưa
[sửa] Nội động từ
gang nội động từ /ˈɡæŋ/
gang
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gang | |||||
| Phân từ hiện tại | ganging | |||||
| Phân từ quá khứ | ganged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gang | gang hoặc gangest¹ | gangs hoặc gangeth¹ | gang | gang | gang |
| Quá khứ | ganged | ganged, hoặc gangedst¹ | ganged | ganged | ganged | ganged |
| Tương lai | will/shall² gang | will/shall gang hoặc wilt/shalt¹ gang | will/shall gang | will/shall gang | will/shall gang | will/shall gang |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gang | gang hoặc gangest¹ | gang | gang | gang | gang |
| Quá khứ | ganged | ganged | ganged | ganged | ganged | ganged |
| Tương lai | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gang | — | let’s gang | gang | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Ngoại động từ
gang ngoại động từ /ˈɡæŋ/
gang
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gang | |||||
| Phân từ hiện tại | ganging | |||||
| Phân từ quá khứ | ganged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gang | gang hoặc gangest¹ | gangs hoặc gangeth¹ | gang | gang | gang |
| Quá khứ | ganged | ganged, hoặc gangedst¹ | ganged | ganged | ganged | ganged |
| Tương lai | will/shall² gang | will/shall gang hoặc wilt/shalt¹ gang | will/shall gang | will/shall gang | will/shall gang | will/shall gang |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gang | gang hoặc gangest¹ | gang | gang | gang | gang |
| Quá khứ | ganged | ganged | ganged | ganged | ganged | ganged |
| Tương lai | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gang | — | let’s gang | gang | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Chia động từ
gang
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gang | |||||
| Phân từ hiện tại | ganging | |||||
| Phân từ quá khứ | ganged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gang | gang hoặc gangest¹ | gangs hoặc gangeth¹ | gang | gang | gang |
| Quá khứ | ganged | ganged, hoặc gangedst¹ | ganged | ganged | ganged | ganged |
| Tương lai | will/shall² gang | will/shall gang hoặc wilt/shalt¹ gang | will/shall gang | will/shall gang | will/shall gang | will/shall gang |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gang | gang hoặc gangest¹ | gang | gang | gang | gang |
| Quá khứ | ganged | ganged | ganged | ganged | ganged | ganged |
| Tương lai | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang | were to gang hoặc should gang |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gang | — | let’s gang | gang | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Hà Lan
[sửa] Danh từ
|
|
|
| Dạng bình thường | |
| số ít | gang |
| số nhiều | gangen |
| Dạng giảm nhẹ | |
| số ít | gangetje |
| số nhiều | gangetjes |
gang gđ
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| gang /ɡɑ̃ɡ/ |
gangs /ɡɑ̃ɡ/ |
gang gđ /ɡɑ̃ɡ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ
- Động từ
- Mục từ tiếng Afrikaans
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Afrikaans
- Nội động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Hà Lan