gant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
gant
/ɡɑ̃/
gants
/ɡɑ̃/

gant /ɡɑ̃/

  1. Bít tất tay, bao tay, găng.
    Des gants de laine — đôi găng len
    Gants de boxe — găng đánh quyền Anh
    aller comme un gant — thích hợp vừa vặn
    jeter le gant à quelqu'un — thách thức ai
    mettre des gants; prendre des gants — làm kín đáo, làm thận trọng
    relever le gant — xem relever
    se donner des gants — tranh công
    souple comme un gant — mềm mỏng, dễ tính

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa