garde-pêche
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| garde-pêche /ɡaʁ.dpɛʃ/ |
garde-pêche /ɡaʁ.dpɛʃ/ |
garde-pêche gđ /ɡaʁ.dpɛʃ/
- (Số nhiều gardes-pêche) Cảnh sát ngư nghiệp.
- (Số nhiều garde-pêche) Tàu tuần tra ngư nghiệp.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)